Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapidly

/'ræpidli/ Oxford 3000 phổ biến #2527

Nghĩa thường dùng

một cách nhanh chóng trạng từ

“The technology is changing rapidly.”Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.

Đồng nghĩa quicklyswiftlyfast
Trái nghĩa slowlygradually
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapidly

//

* phó từ
  • nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
  • đứng, rất dốc (về dốc)
Định nghĩa tiếng Anh

r with rapid movements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...