rapidly
/'ræpidli/ Oxford 3000 phổ biến #2527
Nghĩa thường dùng
một cách nhanh chóng
trạng từ
“The technology is changing rapidly.”Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapidly
//
* phó từ- nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
- đứng, rất dốc (về dốc)
Định nghĩa tiếng Anh
r with rapid movements