quiver
/'kwivə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11515
Biến thể từ
quivered quá khứ
quivering hiện tại phân từ
quivers ngôi 3 số ít
quivers số nhiều
quivered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quiver
/'kwivə/
danh từ
- bao đựng tên
thành ngữ
- to have an arrow left in one's quiver
- (xem) arrow
- a quite full of children
- gia đình đông con
- to have one's quiver full
- đông con
danh từ
- sự rung, sự run
- tiếng rung, tiếng run
nội động từ
- rung; run
- voice quivers: giọng nói run run
ngoại động từ
- vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. case for holding arrows v. shake with fast, tremulous movements