Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

racket

/'rækit/ IELTSCollins ★ phổ biến #9912

Nghĩa thường dùng

vợt (thể thao) danh từ

“Hit the ball with the racket.”Đánh bóng bằng cái vợt.

Biến thể từ rackets số nhiều
Đồng nghĩa batpaddle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

racket

/'rækit/

danh từ

  • (như) racquet
  • tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo
    • to pick up a racket; to make a racket: làm om sòm
  • cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng
    • a center of racket and dissipation: khu ăn chơi trác táng
    • to go on the racket: thích ăn chơi phóng đãng
  • (từ lóng) mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền
  • cơn thử thách
    • to stand the racket: vượt qua cơn thử thách; chịu lấy hậu quả

nội động từ

  • làm ồn; đi lại ồn ào
  • chơi bời phóng đãng; sống trác táng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loud and disturbing noise n. an illegal enterprise (such as extortion or fraud or drug peddling or prostitution) carried on for profit n. a sports implement (usually consisting of a handle and an oval frame with a tightly interlaced network of strings) used to strike a ball (or shuttlecock) in various games v. make loud and annoying noises

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...