ragged
/'rægid/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8166
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ragged
/'rægid/
tính từ
- rách tã, rách tả tơi, rách rưới
- ragged clothes: quần áo rách tã
- a ragged fellow: người ăn mặc rách rưới
- bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...)
- ragged rocks: những tảng đá lởm chởm
- ragged ground: đất gồ ghề lổn nhổn
- tả tơi; rời rạc, không đều
- ragged clouds: những đám mây tả tơi
- ragged performance: cuộc biểu diễn rời rạc
- ragged chorus: bản hợp xướng không đều
- ragged time in rowing: nhịp mái chèo không đều
- ragged fire: tiếng súng rời rạc
Định nghĩa tiếng Anh
s. being or dressed in clothes that are worn or torn s. worn out from stress or strain s. having an irregular outline