scramble
/'skræmbl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4326
Nghĩa thường dùng
trứng khuấy
động từ
“I usually eat scrambled eggs for breakfast.”Tôi thường ăn trứng khuấy cho bữa sáng.
Biến thể từ
scrambled quá khứ
scrambling hiện tại phân từ
scrambled quá khứ phân từ
scrambles ngôi 3 số ít
scrambles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scramble
/'skræmbl/
danh từ
- sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
- cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)
- sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- the scramble for office: sự tranh giành chức vị
nội động từ
- bò, toài, trườn (trên đất mấp mô)
- tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to scramble for a living: tranh giành để kiếm sống
- (hàng không) cất cánh
ngoại động từ
- tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
- bác (trứng)
- đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được
- (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) : up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unceremonious and disorganized struggle v. to move hurriedly v. bring into random order v. make unintelligible