Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4326

scramble

/'skræmbl/

danh từ

  • sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
  • cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)
  • sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the scramble for office: sự tranh giành chức vị

nội động từ

  • bò, toài, trườn (trên đất mấp mô)
  • tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to scramble for a living: tranh giành để kiếm sống
  • (hàng không) cất cánh

ngoại động từ

  • tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
  • bác (trứng)
  • đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được
  • (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) : up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp
Đồng nghĩa clamberjumblerushscurry
Trái nghĩa orderarrangecalm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unceremonious and disorganized struggle\nv. to move hurriedly\nv. bring into random order\nv. make unintelligible

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...