Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rasping

/'rɑ:spiɳ/ phổ biến #26453
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rasping

/'rɑ:spiɳ/

tính từ ((cũng) raspy)

  • kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke
    • rasping sound: tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
  • chua ngoa, gay gắt
    • rasping voice: giọng nói chua ngoa gay gắt
Định nghĩa tiếng Anh

n uttering in an irritated tone v scrape with a rasp v utter in a grating voice s unpleasantly harsh or grating in sound

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...