rasping
/'rɑ:spiɳ/ phổ biến #26453
Biến thể từ
rasping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rasping
/'rɑ:spiɳ/
tính từ ((cũng) raspy)
- kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke
- rasping sound: tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
- chua ngoa, gay gắt
- rasping voice: giọng nói chua ngoa gay gắt
Định nghĩa tiếng Anh
n uttering in an irritated tone v scrape with a rasp v utter in a grating voice s unpleasantly harsh or grating in sound