Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realize

/'riəlaiz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #616

Nghĩa thường dùng

Nhận ra động từ

“I realize my mistake.”Tôi nhận ra sai lầm.

Đồng nghĩa understandrecognizegrasp
Trái nghĩa missoverlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realize

/'riəlaiz/

ngoại động từ

  • thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
  • thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
  • tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật
    • these details help to realize the scene: những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
  • bán được, thu được
    • to realize high prices: bán được giá cao
    • to realize a profit: thu được lãi
Định nghĩa tiếng Anh

v. make real or concrete; give reality or substance to v. convert into cash; of goods and property v. expand or complete (a part in a piece of baroque music) by supplying the harmonies indicated in the figured bass

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...