realize
/'riəlaiz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #616
Nghĩa thường dùng
Nhận ra
động từ
“I realize my mistake.”Tôi nhận ra sai lầm.
Biến thể từ
realized quá khứ
realized quá khứ phân từ
realizing hiện tại phân từ
realizes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
understandrecognizegrasp
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
realize
/'riəlaiz/
ngoại động từ
- thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
- thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
- tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật
- these details help to realize the scene: những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
- bán được, thu được
- to realize high prices: bán được giá cao
- to realize a profit: thu được lãi
Định nghĩa tiếng Anh
v. make real or concrete; give reality or substance to v. convert into cash; of goods and property v. expand or complete (a part in a piece of baroque music) by supplying the harmonies indicated in the figured bass