reassign /ˌriːəˈsaɪn/
động từ
- giao lại (công việc, nhiệm vụ) cho người khác
- reassign duties: giao lại nhiệm vụ
- reassign a contract: chuyển nhượng hợp đồng
- reassign staff: điều chuyển nhân viên
- chuyển nhượng (quyền lợi, tài sản) cho người khác
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...