Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7452

reclaim

/ri'kleim/

danh từ

  • past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được

ngoại động từ

  • cải tạo, giác ngộ
    • to reclaim someone from a vice: cải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
    • to reclaim someone to a sense of duty: giác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm
  • (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy)
    • to reclaim land: khai hoang đất
    • reclaimed land: đất vỡ hoang
  • thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh
    • to reclaim a wild animal: thuần hoá một thú rừng
  • đòi lại
    • to reclaim one's money: đòi tiền lại

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại
Định nghĩa tiếng Anh

v. claim back\nv. reuse (materials from waste products)\nv. make useful again; transform from a useless or uncultivated state

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...