Từ điển Anh–Việt

112,370 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #37800

estrange

/is'treindʤ/

ngoại động từ

  • làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove from customary environment or associations\nv. arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...