reductionist
/rɪ'dʌkʃənɪst/
“reductionists” là số nhiều của reductionist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
giảm thiểu, đơn giản hóa
tính từ
“His reductionist view overlooks the complexity of human behavior.”Quan điểm giảm thiểu của anh ấy đã bỏ qua sự phức tạp của hành vi con người.
Biến thể từ
reductionists số nhiều
Đồng nghĩa
simplisticdeterministic
Trái nghĩa
holisticemergentist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reductionist
//
* danh từ- người theo giản hoá luận
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the theory of reductionism