Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refuge

/'refju:dʤ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4616

Nghĩa thường dùng

nơi trú ẩn danh từ

“The refugees found refuge in a nearby country.”Những người tị nạn đã tìm được nơi trú ẩn ở một quốc gia gần đó.

Biến thể từ refuges số nhiều
Trái nghĩa dangerexposure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refuge

/'refju:dʤ/

danh từ

  • nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
    • to take refuge: trốn tránh, ẩn náu
    • to seek refuge: tìn nơi ẩn náu
    • to take refuge in lying: phải dùng đến cách nói dối để mà lẩn tránh
  • (nghĩa bóng) nơi nương náu, nơi nương tựa
    • he is the refuge of the distressed: anh ấy là nơi nương tựa của những người đau khổ khốn cùng
  • chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường)

ngoại động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho ẩn náu

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm nơi ẩn náu, trốn tránh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shelter from danger or hardship

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...