Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haven

/'heivn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5699

Nghĩa thường dùng

nơi trú ẩn danh từ

“The park is a haven for wildlife.”Công viên là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.

Biến thể từ havens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haven

/'heivn/

danh từ

  • bến tàu, cảng
  • (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shelter serving as a place of safety or sanctuary

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...