reminisce
/.remi'nis/ GRECollins ★ phổ biến #13731
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào việc nhớ lại những sự kiện trong quá khứ một cách thú vị.
động từ
“They often reminisce about their childhood adventures.”Họ thường nhớ lại những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.
Biến thể từ
reminiscing hiện tại phân từ
reminisced quá khứ
reminisces ngôi 3 số ít
reminisced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reminisce
//
* ngoại động từ- hồi tưởng, nhớ lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. recall the past