reprobate
/'reproubeit/ GRE phổ biến #39801
“reprobating” là hiện tại phân từ của reprobate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
reprobates ngôi 3 số ít
reprobates số nhiều
reprobating hiện tại phân từ
reprobated quá khứ
reprobated quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
scoundrelmiscreantdegenerate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reprobate
/'reproubeit/
danh từ
- (tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục
- người tội lỗi
- đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc
tính từ
- (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục
- đầy tội lỗi
- vô lại; phóng đãng truỵ lạc
ngoại động từ
- chê bai, bài xích
- (tôn giáo) đày xuống địa ngục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person without moral scruples v. reject (documents) as invalid v. abandon to eternal damnation