Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saint

/seint/ Collins ★★★ phổ biến #4582

Nghĩa thường dùng

thánh danh từ

“He is a saint in our church.”Ông ấy là một thánh trong nhà thờ của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saint

/seint/

tính từ

  • ((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent)

danh từ

  • vị thánh
    • this would provoke a saint: điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi

thành ngữ

  1. to be with the Saints
    • về chầu Diêm vương
  2. departed saint
    • người đã quá cố

ngoại động từ

  • phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has died and has been declared a saint by canonization n. person of exceptional holiness

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...