Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reputation

/,repju:'teiʃn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2411

Nghĩa thường dùng

danh tiếng danh từ

“She has a good reputation in her field.”Cô ấy có danh tiếng tốt trong lĩnh vực của mình.

Biến thể từ reputations số nhiều
Đồng nghĩa standingreputenamefame
Trái nghĩa infamydisrepute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reputation

/,repju:'teiʃn/

danh từ

  • tiếng (xấu, tốt...)
    • he had the reputation of raching his tenants: lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
  • tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng
    • a scientist of world wide: một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới
Định nghĩa tiếng Anh

n. notoriety for some particular characteristic n. the general estimation that the public has for a person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...