Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fame

/feim/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4593

Nghĩa thường dùng

sự nổi tiếng danh từ

“She achieved fame after her first movie.”Cô ấy đạt được sự nổi tiếng sau bộ phim đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fame

/feim/

danh từ

  • tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
    • to win fame: nổi tiếng, lừng danh
  • tiếng đồn

thành ngữ

  1. house of ill fame
    • nhà chứa, nhà thổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state or quality of being widely honored and acclaimed n. favorable public reputation

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...