Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4593

fame

/feim/

danh từ

  • tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
    • to win fame: nổi tiếng, lừng danh
  • tiếng đồn

thành ngữ

  1. house of ill fame
    • nhà chứa, nhà thổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state or quality of being widely honored and acclaimed\nn. favorable public reputation

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...