Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repute

/ri'pju:t/ TOEFLGRE phổ biến #18809
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repute

/ri'pju:t/

danh từ

  • tiếng, tiếng tăm, lời đồn
    • to know a man by repute: biết tiếng người nào
    • a place of ill repute: nơi có tiếng xấu
  • tiếng tốt
    • wine of repute: loại rượu vang nổi tiếng

ngoại động từ ((thường) dạng bị động)

  • cho là, đồn là; nghĩ về, nói về
    • he is reputed [to be] the best doctor in the area: người ta đồn ông ta là bác sĩ hay nhất vùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being held in high esteem and honor

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...