Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

require

/ri'kwaiə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #446

Nghĩa thường dùng

Yêu cầu động từ

“Require ID.”Yêu cầu CMND.

Đồng nghĩa needdemand
Trái nghĩa offerprovide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

require

/ri'kwaiə/

ngoại động từ

  • đòi hỏi, yêu cầu
    • what do you require of me?: anh muốn gì tôi?
  • cần đến, cần phải có
    • the matter requires careful consideration: vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng

thành ngữ

  1. if required
    • nếu cần đến
  2. when required
    • khi cần đến
  3. where required
    • nơi nào cấp
Định nghĩa tiếng Anh

v require as useful, just, or proper v consider obligatory; request and expect v make someone do something v have need of

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...