Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #197

question

/'kwestʃn/

danh từ

  • câu hỏi
    • to put a question: đặt một câu hỏi
    • to answers a question: trả lời một câu hỏi
  • vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến
    • a nice question: một vấn đề tế nhị
    • the question is...: vấn đề là...
    • that is not the question: vấn đề không phải là thế, vấn đề không phải ở đó
    • this is out of the question: không thành vấn đề, không phải là chuyện bàn đến nữa
    • the person in question: người đang được nói đến
    • the matter in question: việc đang được bàn đến
    • to come into question: được thảo luận bàn bạc; thành vấn đề thảo luận bàn bạc

thành ngữ

  1. question!
    • xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)
      • to put the question: lấy biểu quyết
    • sự nghi ngờ
      • beyond all (out of, past without) question: không còn nghi ngờ gì nữa
      • to call in question: đặt thành vấn đề nghi ngờ
      • to make no question of...: không may may nghi ngờ gì về...
    • (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai
      • to be put to the question: bị tra tấn đề bắt cung khai
  2. to beg the question
    • coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì

ngoại động từ

  • hỏi, hỏi cung
  • nghi ngờ; đặt thành vấn đề
    • to question the honesty of somebody: nghi ngờ tính lương thiện (chân thật) của ai
    • it cannot be questioned but [that]: không thể còn nghi ngờ gì nữa là, chắc chắn là
  • điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng)
Đồng nghĩa queryinquiry
Trái nghĩa answerresponse
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instance of questioning\nn. the subject matter at issue\nn. a sentence of inquiry that asks for a reply\nn. an informal reference to a marriage proposal

Gợi ý (24)

questionary danh từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) questionnaire questionless tính từ: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn rõ ràng question time thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để ch… question-mark danh từ: dấu hỏi question-master người hỏi chính trong cuộc thi đố vui (trên truyền hình, truyền… questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi questionable tính từ: đáng ngờ, đáng nghi ngờ questioner danh từ: người hỏi, người chất vấn questioningly dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò h… questionably đáng ngờ, có vấn đề question! thành ngữ question question-stop danh từ: dấu hỏi cross question danh từ: câu hỏi thẩm vấn, câu hỏi chất vấn cross-question như cross-examination leading question danh từ: câu hỏi khôn ngoan (dẫn đến câu trả lời theo ý muốn) indirect question (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp unquestionability xem unquestionable unquestionableness danh từ: tính chất không thể nghi ngờ được, tính chắc chắn rhetorical question câu hỏi tu từ unquestionably xem unquestionable unquestioned tính từ: không bị hỏi, không bị chất vấn (người) unquestionable tính từ: không thể nghi ngờ được, chắc chắn unquestioning tính từ: không hay hỏi lại; mù quáng unquestioningly xem unquestioning
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...