Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restaurant

/'restərʤ:ɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1114

Nghĩa thường dùng

Nhà hàng danh từ

“New restaurant downtown.”Nhà hàng mới ở trung tâm.

Biến thể từ restaurants số nhiều
Đồng nghĩa cafebistrodinereatery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restaurant

/'restərʤ:ɳ/

danh từ

  • quán ăn, tiệm ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a building where people go to eat

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...