Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revise

/ri'vaiz/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5829

Nghĩa thường dùng

sửa đổi, xem lại động từ

“I need to revise my essay before submission.”Tôi cần xem lại bài luận trước khi nộp.

Đồng nghĩa reviewgo over
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revise

/ri'vaiz/

ngoại động từ

  • đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
  • sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make revisions in

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...