Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7931

decay

/di'kei/

danh từ

  • tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...)
  • tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa...)
  • tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả)
  • tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ...)
  • (vật lý) sự rã, sự phân rã
    • radioactive decay: sự phân rã phóng xạ

thành ngữ

  1. to fall into decay
    • suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...)
    • đổ nát, mục nát (nhà cửa...)

nội động từ

  • suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...)
  • hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...)
  • sự suy nhược (sức khoẻ)
  • thối rữa (quả)
  • sâu, mục (răng, xương, gỗ...)
    • a decayed tooth: răng sâu
    • decayed wood: gỗ mục
  • (vật lý) rã, phân rã

ngoại động từ

  • làm sâu (răng...), làm mục nát (gỗ...)
Đồng nghĩa deterioratedecline
Trái nghĩa improveflourish
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of gradually becoming inferior\nn. a gradual decrease; as of stored charge or current\nn. the organic phenomenon of rotting\nn. an inferior state resulting from the process of decaying

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...