Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rigour

/'rigə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

sự khắc nghiệt, sự khó khăn danh từ

“The rigours of winter can be tough on plants.”Sự khắc nghiệt của mùa đông có thể rất khó khăn cho cây cối.

Biến thể từ rigours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rigour

/'rigə/

danh từ

  • tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt
  • tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
  • tính khắc khổ (đời sống)
  • tính chính xác (phương pháp...)
  • (số nhiều) những biện pháp khắt khe
  • sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being valid and rigorous n something hard to endure n excessive sternness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...