rigour
/'rigə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
sự khắc nghiệt, sự khó khăn
danh từ
“The rigours of winter can be tough on plants.”Sự khắc nghiệt của mùa đông có thể rất khó khăn cho cây cối.
Biến thể từ
rigours số nhiều
Đồng nghĩa
strictnessthoroughnessprecision
Trái nghĩa
leniencyslacknesssuperficiality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rigour
/'rigə/
danh từ
- tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt
- tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
- tính khắc khổ (đời sống)
- tính chính xác (phương pháp...)
- (số nhiều) những biện pháp khắt khe
- sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being valid and rigorous n something hard to endure n excessive sternness