Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rimer

/raimə/
Biến thể từ rimers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rimer

/raimə/

danh từ

  • (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao
Định nghĩa tiếng Anh

n. A rhymer; a versifier. n. A tool for shaping the rimes of a ladder.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...