Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rogue

/roug/ Collins ★ phổ biến #8604

Nghĩa thường dùng

thằng đểu, kẻ lừa đảo danh từ

“The rogue stole money from the bank.”Tên đểu đã ăn cắp tiền từ ngân hàng.

Biến thể từ rogues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rogue

/roug/

danh từ

  • thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo
  • kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông-(đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch
    • to play the rogue: dở trò nghịch tinh
  • voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn)
  • (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu
  • ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát

ngoại động từ

  • (nông nghiệp) tỉa cây xấu, tỉa cây yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deceitful and unreliable scoundrel

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...