Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3252

running

/'rʌniɳ/

danh từ

  • cuộc chạy đua
    • to take up the running; to make the running: dẫn đầu cuộc chạy đua
    • to be in the running: có cơ thắng (trong cuộc đấu, trong cuộc chạy đua...)
    • to be out of the running: không có cơ thắng
  • sự chạy, sự vậm hành (máy...)
  • sự chảy (chất lỏng, mủ...)
  • sự buôn lậu
  • sự phá vòng vây
  • sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...)

tính từ

  • chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy
    • running jump: nhảy có chạy lấy đà
    • a running flight: một cuộc chiến đấu săn đuổi nhau
  • chảy, đang chảy
    • running spring: dòng suối đang chảy
    • running sore: vết thương đang rỉ mủ
  • di động trượt đi
    • running block puli: di động
    • running knot: nút dây thòng lọng
  • liên tiếp, liên tục, liền
    • for several days running: trong nhiều ngày liền
    • running number: số thứ tự
    • running hand: chữ viết liền nét (không nhấc bút lên)
  • hiện nay, đương thời
    • running account: số tiền hiện gửi
    • a running commentary: bài tường thuật tại chỗ (trên đài phát thanh...)
Đồng nghĩa joggingsprinting
Trái nghĩa walking
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being in operation\nn. the act of administering or being in charge of something\na. (of fluids) moving or issuing in a stream\ns. continually repeated over a period of time

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...