Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3634

walking

/'wɔ:kiɳ/

danh từ

  • sự đi, sự đi bộ
  • sự đi dạo

tính từ

  • đi bộ
  • đi dạo

thành ngữ

  1. walking delegate
    • đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)
  2. walking gentleman (lady)
    • diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of traveling by foot\nv use one's feet to advance; advance by steps\nv accompany or escort\nv obtain a base on balls\nv traverse or cover by walking\nv give a base on balls to\nv live or behave in a specified manner\nv be or act in association with\nv walk at a pace\nv make walk\nv take a walk; go for a walk; walk for pleasure\ns close enough to be walked to

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...