Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runoff

/ˈrʌnˌɔf/

Nghĩa thường dùng

nước chảy tràn trên bề mặt đất (do mưa hoặc tuyết tan) không thấm vào đất danh từ

“The heavy rain caused significant runoff that polluted the nearby river.”Trận mưa lớn gây ra lượng nước chảy tràn đáng kể làm ô nhiễm con sông gần đó.

Biến thể từ runoffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước chảy tràn trên bề mặt đất (do mưa hoặc tuyết tan) không thấm vào đất
    • pesticide runoff: nước chảy tràn mang theo thuốc trừ sâu
    • stormwater runoff: nước mưa chảy tràn
    • runoff election: bầu cử vòng hai
  • sự chảy tràn, sự thoát ra (chất lỏng, khí)
  • cuộc bầu cử vòng hai (giữa hai ứng cử viên có số phiếu cao nhất)
  • phần lợi nhuận hoặc sản lượng tăng thêm (trong kinh doanh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...