discharge
/dis'tʃɑ:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6214
Nghĩa thường dùng
thải ra
động từ
“The factory must discharge waste properly.”Nhà máy phải thải ra chất thải đúng cách.
Biến thể từ
discharged quá khứ phân từ
discharges số nhiều
discharging hiện tại phân từ
discharges ngôi 3 số ít
discharged quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discharge
/dis'tʃɑ:dʤ/
danh từ
- sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)
- sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
- sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
- to get one's discharge: bị đuổi ra, bị thải về
- sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
- sự chảy mủ
- sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...)
- sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu
- (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy)
- sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ
ngoại động từ
- dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...)
- nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...)
- đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội)
- tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra
- to discharge a torrent of abuse: tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
- chimney discharges smoke: ống lò sưởi nhả khói ra
- wound discharges matter: vết thương chảy mủ
- stream discharges itself into a river: dòng suối đổ vào sông
- trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...)
- làm phai (màu); tẩy (vải)
- phục quyền (người vỡ nợ)
- (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy)
- (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sudden giving off of energy n. the act of venting n. a substance that is emitted or released n. any of several bodily processes by which substances go out of the body