Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

russia

/ˈrʌʃə/

Nghĩa thường dùng

nga danh từ

“Russia is a large country.”Nga là một quốc gia lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nga

ví dụ

Russia is a large country. — Nga là một quốc gia lớn.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...