sae
/sei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sae
//
* (viết tắt)- phong bì đã đề địa chỉ và dán tem (stamped addressed envelope)
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...