sailor
/'seilə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5030
Nghĩa thường dùng
Thủy thủ
danh từ
“The sailor works on a ship and travels to many places.”Thủy thủ làm việc trên tàu và đi đến nhiều nơi.
Biến thể từ
sailors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sailor
/'seilə/
danh từ
- lính thuỷ, thuỷ thủ
thành ngữ
- bad sailor
- người hay bị say sóng
- good sailor
- người đi biển không bị say sóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. any member of a ship's crew