Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sanguine

/'sæɳgwin/ GRECollins ★ phổ biến #16915

Nghĩa thường dùng

lạc quan, tự tin vào kết quả tốt tính từ

“Analysts were sanguine about the company's recovery prospects.”Các nhà phân tích lạc quan về triển vọng phục hồi của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sanguine

/'sæɳgwin/

tính từ

  • lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
    • sanguine of success: đầy hy vọng sự ở sự thành công
  • đỏ, hồng hào (da)
  • đỏ như máu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu

danh từ

  • bút chì nâu gạch
  • bức vẽ bằng chì nâu gạch

ngoại động từ

  • (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
  • nhuộm đỏ (như máu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a blood-red color s. confidently optimistic and cheerful

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...