sanguine
/'sæɳgwin/ GRECollins ★ phổ biến #16915
Nghĩa thường dùng
lạc quan, tự tin vào kết quả tốt
tính từ
“Analysts were sanguine about the company's recovery prospects.”Các nhà phân tích lạc quan về triển vọng phục hồi của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sanguine
/'sæɳgwin/
tính từ
- lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
- sanguine of success: đầy hy vọng sự ở sự thành công
- đỏ, hồng hào (da)
- đỏ như máu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu
danh từ
- bút chì nâu gạch
- bức vẽ bằng chì nâu gạch
ngoại động từ
- (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
- nhuộm đỏ (như máu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a blood-red color s. confidently optimistic and cheerful