Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sanitation

/,sæni'teiʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10135

Nghĩa thường dùng

vệ sinh, hệ thống vệ sinh danh từ

“Improving sanitation facilities in urban areas is crucial for reducing the incidence of waterborne diseases.”Cải thiện cơ sở vệ sinh ở các khu vực đô thị là rất quan trọng để giảm tỷ lệ mắc các bệnh do nước gây ra.

Đồng nghĩa hygienecleanliness
Trái nghĩa contaminationpollution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sanitation

/,sæni'teiʃn/

danh từ

  • sự cải thiện điều kiện vệ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being clean and conducive to health n. making something sanitary (free of germs) as by sterilizing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...