Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pollution

/pə'lu:ʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2913

Nghĩa thường dùng

sự ô nhiễm danh từ

“Air pollution causes millions of deaths annually.”Ô nhiễm không khí gây ra hàng triệu cái chết hằng năm.

Biến thể từ pollutions số nhiều
Đồng nghĩa contaminationtoxicity
Trái nghĩa cleanlinesspurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pollution

/pə'lu:ʃn/

danh từ

  • sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng
  • sự làm nhơ bẩn (nước...)
  • sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...