Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sara

/ˈsɛərə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Sara is an excellent student.”Sara là một học sinh xuất sắc.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...