Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sarcoma

/sɑ:'koumə/ phổ biến #25871
Biến thể từ sarcomas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sarcoma

/sɑ:'koumə/

danh từ, số nhiều sarcomata

/sɑ:'koumətə/
  • (y học) Saccôm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a usually malignant tumor arising from connective tissue (bone or muscle etc.); one of the four major types of cancer

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...