satin
/'sætin/ Collins ★ phổ biến #9368
Nghĩa thường dùng
vải satin
danh từ
“The dress was made of luxurious satin.”Chiếc váy được làm từ vải satin sang trọng.
Biến thể từ
satins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satin
/'sætin/
danh từ
- xa tanh
- (từ lóng) rượu gin ((cũng) white satin)
tính từ
- bóng như xa tanh
- bằng xa tanh
ngoại động từ
- làm cho bóng (giấy)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a smooth fabric of silk or rayon; has a glossy face and a dull back