Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satin

/'sætin/ Collins ★ phổ biến #9368

Nghĩa thường dùng

vải satin danh từ

“The dress was made of luxurious satin.”Chiếc váy được làm từ vải satin sang trọng.

Biến thể từ satins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satin

/'sætin/

danh từ

  • xa tanh
  • (từ lóng) rượu gin ((cũng) white satin)

tính từ

  • bóng như xa tanh
  • bằng xa tanh

ngoại động từ

  • làm cho bóng (giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a smooth fabric of silk or rayon; has a glossy face and a dull back

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...