satire
/'sætaiə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10491
Nghĩa thường dùng
Châm biếm
danh từ
“The movie uses satire to criticize the government and its policies in a funny way.”Bộ phim sử dụng châm biếm để chỉ trích chính phủ và các chính sách của nó một cách hài hước.
Biến thể từ
satires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satire
/'sætaiə/
danh từ
- lời châm biếm, lời chế nhạo
- văn châm biếm; thơ trào phúng
- điều mỉa mai (đối với cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n witty language used to convey insults or scorn