scar
/skɑ:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5026
“scarring” là hiện tại phân từ của scar — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vết sẹo
danh từ
“He has a scar on his knee.”Anh ấy có một vết sẹo trên đầu gối.
Biến thể từ
scars số nhiều
scarred quá khứ phân từ
scarring hiện tại phân từ
scars ngôi 3 số ít
scarred quá khứ
Đồng nghĩa
blemishmarkdisfigurement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scar
/skɑ:/
danh từ
- (như) scaur
- sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)
- (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
- scars upon one's reputation: những vết nhơ cho thanh danh
động từ
- có sẹo; để lại vết sẹo
- thành sẹo, khỏi (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue v. mark with a scar