scary
/'skeəri/ Collins ★ phổ biến #3979
Nghĩa thường dùng
đáng sợ
tính từ
“The movie was really scary.”Bộ phim thật sự đáng sợ.
Đồng nghĩa
frighteningterrifyingspookyalarming
Trái nghĩa
comfortingreassuringcalming
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scary
/'skeəri/
tính từ
- làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy
Định nghĩa tiếng Anh
s provoking fear terror