Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scary

/'skeəri/ Collins ★ phổ biến #3979

Nghĩa thường dùng

đáng sợ tính từ

“The movie was really scary.”Bộ phim thật sự đáng sợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scary

/'skeəri/

tính từ

  • làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy
Định nghĩa tiếng Anh

s provoking fear terror

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...