scorch
/skɔ:tʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14072
Biến thể từ
scorching hiện tại phân từ
scorched quá khứ phân từ
scorched quá khứ
scorches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scorch
/skɔ:tʃ/
danh từ
- sự thiêu sém, sự cháy sém
- (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)
ngoại động từ
- thiêu, đốt, làm cháy sém
- (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng
nội động từ
- bị cháy sém
- (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a surface burn n. a plant disease that produces a browning or scorched appearance of plant tissues n. a discoloration caused by heat v. become superficially burned