scroll
/skroul/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10484
Nghĩa thường dùng
cuộn
động từ
“You can scroll down to see more options.”Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm tùy chọn.
Biến thể từ
scrolls số nhiều
scrolls ngôi 3 số ít
scrolling hiện tại phân từ
scrolled quá khứ
scrolled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scroll
/skroul/
danh từ
- cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc
- hình trang trí dạng cuộn
động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn
- trang trí bằng những hình cuộn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a document that can be rolled up (as for storage) v. move through text or graphics in order to display parts that do not fit on the screen