Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrub

/skrʌb/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7546

Nghĩa thường dùng

cọ rửa, chà động từ

“I scrub the floor to make it clean and shiny.”Tôi lau chùi sàn nhà để làm cho nó sạch sẽ và bóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrub

/skrʌb/

danh từ

  • bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm
  • bàn chải mòn, có ria ngắn
  • người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị
  • (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham

động từ

  • lau, chùi, cọ
  • lọc hơi đốt
  • (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. dense vegetation consisting of stunted trees or bushes n. the act of cleaning a surface by rubbing it with a brush and soap and water v. clean with hard rubbing v. wash thoroughly

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...