chief
/tʃi:f/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1446
Nghĩa thường dùng
người đứng đầu
danh từ
“He is the chief of the team.”Anh ấy là người đứng đầu đội.
Biến thể từ
chiefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chief
/tʃi:f/
danh từ
- thủ lĩnh, lãnh tụ
- người đứng đầu; trưởng
- Chief of Staff: tham mưu trưởng
- (thông tục) ông sếp, ông chủ
thành ngữ
- in chief
- nhất là, đặc biệt là
tính từ
- đứng đầu, trưởng
- trọng yếu, chủ yếu, chính
thành ngữ
- chief town
- thủ phủ
Định nghĩa tiếng Anh
s. most important element