Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1446

chief

/tʃi:f/

danh từ

  • thủ lĩnh, lãnh tụ
  • người đứng đầu; trưởng
    • Chief of Staff: tham mưu trưởng
  • (thông tục) ông sếp, ông chủ

thành ngữ

  1. in chief
    • nhất là, đặc biệt là

tính từ

  • đứng đầu, trưởng
  • trọng yếu, chủ yếu, chính

thành ngữ

  1. chief town
    • thủ phủ
Biến thể từ chiefs số nhiều
Đồng nghĩa leaderheadprincipalmain
Trái nghĩa subordinateminor
Định nghĩa tiếng Anh

s. most important element

Gợi ý (24)

chiefless không có người cầm đầu chiefship danh từ: cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh chief executive danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống; thủ tướng chief programmer (Tech) thảo chương trưởng, lập trình trưởng chiefly tính từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với t… chieftain danh từ: thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ chiefdom danh từ: cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh chieftaincy danh từ: cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh chieftainship danh từ: cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh chief operator (Tech) điều hành trưởng kerchieft tính từ: có trùm khăn vuông kerchiefed tính từ: có trùm khăn vuông mischief-maker danh từ: người gây mối bất hoà editor-in-chief danh từ, số nhiều editors-in-chief: chủ bút, tổng biên tập mischief-making danh từ: sự gây bất hoà commander-in-chief danh từ: tổng tư lệnh pocket-handkerchief danh từ: khăn tay handkerchief danh từ: khăn tay, khăn mùi soa mischief danh từ: điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; m… kerchief danh từ: khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ) neckerchief danh từ: khăn quàng cổ vice-chief người phó thứ nhất của thủ trưởng editors-in-chief danh từ, số nhiều editors-in-chief: chủ bút, tổng biên tập air chief marshal thượng tướng không quân, cấp cao thứ hai trong Không quân hoàng…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...