Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary

/'praiməri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1504

Nghĩa thường dùng

chính, hàng đầu tính từ

“Education is the primary focus of the policy.”Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.

Biến thể từ primaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

primary

/'praiməri/

tính từ

  • nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
    • primary rocks: đá nguyên sinh
  • gốc, nguyên, căn bản
    • the primary meaning of a word: nghĩa gốc của một từ
  • sơ đẳng, sơ cấp
    • primary school: trường sơ cấp
    • primary education: giáo dục sơ đẳng
    • primary particle: (vật lý) hạt sơ cấp
  • chủ yếu, chính, bậc nhất
    • the primary aim: mục đích chính
    • primary stress: trọng âm chính
    • the primary tenses: (ngôn ngữ học) những thời chính (hiện tại, tương lai, quá khứ)
    • of primary importance: quan trọng bậc nhất
  • (địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh

thành ngữ

  1. primary battery
    • (điện học) bộ pin
  2. primary meeting (assembly)
    • hội nghị tuyển lựa ứng cử viên

danh từ

  • điều đầu tiên
  • điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản
  • (hội họa) màu gốc
  • (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)
  • hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
  • (địa lý,địa chất) đại cổ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a preliminary election where delegates or nominees are chosen n. one of the main flight feathers projecting along the outer edge of a bird's wing n. (astronomy) a celestial body (especially a star) relative to other objects in orbit around it a. of first rank or importance or value; direct and immediate rather than secondary

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...