Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sediment

/'sedimənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7879

Nghĩa thường dùng

Trầm tích danh từ

“Sediment accumulation in riverbeds can provide valuable information about historical climate changes and geological processes over time.”Sự tích tụ trầm tích trong lòng sông có thể cung cấp thông tin quý giá về những thay đổi khí hậu lịch sử và các quá trình địa chất theo thời gian.

Biến thể từ sediments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sediment

/'sedimənt/

danh từ

  • cặn, cáu
  • (địa lý,địa chất) trầm tích
Định nghĩa tiếng Anh

n. matter that has been deposited by some natural process v. deposit as a sediment v. settle as sediment

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...