sediment
Nghĩa thường dùng
“Sediment accumulation in riverbeds can provide valuable information about historical climate changes and geological processes over time.”Sự tích tụ trầm tích trong lòng sông có thể cung cấp thông tin quý giá về những thay đổi khí hậu lịch sử và các quá trình địa chất theo thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sediment
/'sedimənt/
danh từ
- cặn, cáu
- (địa lý,địa chất) trầm tích
Định nghĩa tiếng Anh
n. matter that has been deposited by some natural process v. deposit as a sediment v. settle as sediment