Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

often

/'ɔ:fn/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #274

Nghĩa thường dùng

thường xuyên trạng từ

“I often go to the park.”Tôi thường xuyên đi đến công viên.

Đồng nghĩa frequentlyregularly
Trái nghĩa rarelyseldom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

often

/'ɔ:fn/

phó từ

  • thường, hay, luôn, năng
    • I often come to see him: tôi hay đến thăm anh ấy
    • often and often: luôn luôn, thường thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. in many cases or instances

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...