often
/'ɔ:fn/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #274
Nghĩa thường dùng
thường xuyên
trạng từ
“I often go to the park.”Tôi thường xuyên đi đến công viên.
Đồng nghĩa
frequentlyregularly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
often
/'ɔ:fn/
phó từ
- thường, hay, luôn, năng
- I often come to see him: tôi hay đến thăm anh ấy
- often and often: luôn luôn, thường thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. in many cases or instances